谦卑
Minh họa từ vựng 谦卑
qiānbēi HÁN VIỆT: KHIÊM TI

谦卑: khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường

khiêm tốn khiêm nhường nhún nhường

Nét viết & luyện viết chữ 谦卑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.” — Chữ KHIÊM (谦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Kiêm (兼). Lời nói khiêm nhường không bao giờ tự mãn mà luôn biết nhìn nhận công lao của mọi người, tự thu nhỏ mình lại để bao dung gom góp được điều tốt lành lớn hơn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谦
qiān KHIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêm tốn; nhún nhường

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói phát ra từ tấm lòng.) 兼 CHỮ KIÊM (Cầm nắm hai bó lúa cùng lúc, ngụ ý gom góp, bao dung mọi thứ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.”

Chữ KHIÊM (谦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Kiêm (兼). Lời nói khiêm nhường không bao giờ tự mãn mà luôn biết nhìn nhận công lao của mọi người, tự thu nhỏ mình lại để bao dung gom góp được điều tốt lành lớn hơn.

卑
bēi TI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TI (卑): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện), 自卑 (TỰ TI: tự ti, mặc cảm tự ti).

Câu ví dụ với từ “谦卑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是个非常谦卑的人。

tā shìgè fēicháng qiānbēi de rén.

“Anh ấy là một người rất khiêm tốn.”

Ví dụ #2

他是个谦卑的领导。

tā shìgè qiānbēi de lǐngdǎo.

“Anh ấy là một nhà lãnh đạo khiêm tốn.”

Từ “谦卑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →