彬彬: nho nhã; lịch sự; phong nhã
Nét viết & luyện viết chữ 彬彬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÂN (彬): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 彡 (SAM).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nho nhã; lịch sự; phong nhã
Chữ BÂN (彬): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 彡 (SAM).
Câu ví dụ với từ “彬彬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
彬彬有礼
bīnbīnyǒulǐ
“Nho nhã lễ độ”
文质彬彬
wénzhíbīnbīn
“Nho nhã lịch sự”
Từ “彬彬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn