刚强
Minh họa từ vựng 刚强
gāngqiáng HÁN VIỆT: CƯƠNG CƯỜNG

刚强: cứng cỏi; thẳng thắn; bất khuất; vững vàng; kiên cường; không chịu khuất phục; bền chí; vững chắc

cứng cỏi thẳng thắn bất khuất vững vàng kiên cường không chịu khuất phục bền chí vững chắc

Nét viết & luyện viết chữ 刚强

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.” — Chữ CƯƠNG (刚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Cương (冈 - rặng núi đá) và bộ Đao (刂 - dao thép). Tượng trưng cho tính khí cứng cỏi như thép tôi, vững chãi như núi đá, không cúi đầu trước bạo lực bất công.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刚
gāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vừa mới, vừa vặn; cứng cỏi

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冈 CHỮ CƯƠNG (Gò đất, dãy núi đá sừng sững.) 刂 BỘ ĐAO ĐỨNG (Lưỡi đao thép sắc bén, cứng cỏi dứt khoát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.”

Chữ CƯƠNG (刚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Cương (冈 - rặng núi đá) và bộ Đao (刂 - dao thép). Tượng trưng cho tính khí cứng cỏi như thép tôi, vững chãi như núi đá, không cúi đầu trước bạo lực bất công.

强
qiáng / qiǎng / jiàng CƯỜNG / CƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mạnh mẽ, kiên cường, vượt trội (qiáng); miễn cưỡng, ép buộc (qiǎng); bướng bỉnh (jiàng)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).

Câu ví dụ với từ “刚强”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他个性刚强,是个有担当的人。

tā gèxìng gāngqiáng, shìgè yǒu dāndāng de rén.

“Anh ấy là người tính tình cứng cỏi, có trách nhiệm.”

Ví dụ #2

他性格非常刚强。

tā xìnggé fēicháng gāngqiáng.

“Tính cách của anh ấy rất cứng cỏi.”

Từ “刚强” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →