禀赋
Minh họa từ vựng 禀赋
bǐngfù HÁN VIỆT: BẨM PHÚ

禀赋: tư chất trời ban

tư chất trời ban

Nghĩa tiếng Anh (English): natural endowment, inborn gift

Nét viết & luyện viết chữ 禀赋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 禀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẨM (禀, phồn thể: 稟): thuộc bộ THỊ (示), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

禀
bǐngfù BẨM PHÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tư chất trời ban

Bộ 示 (BỘ THỊ • 13 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ BẨM (禀, phồn thể: 稟): thuộc bộ THỊ (示), gồm 13 nét (8 nét phụ).

赋
fù PHÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ PHÚ (赋, phồn thể: 賦): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 弋 (DẶC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)).

Câu ví dụ với từ “禀赋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“禀赋”的一个常用表达。

Zhè shì "bǐngfù" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tư chất trời ban".”

Từ “禀赋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →