体谅 Phồn thể: 體諒
Minh họa từ vựng 体谅
tǐ liàng HÁN VIỆT: THỂ LƯỢNG

体谅: thấu hiểu thông cảm, lượng thứ

thấu hiểu thông cảm lượng thứ

Nghĩa tiếng Anh (English): to empathize with, to show understanding, to make allowances for

Nét viết & luyện viết chữ 体谅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 体

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.” — Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

体
tǐ THỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân thể; cơ thể

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”

Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).

谅
tǐ liàng THỂ LƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thấu hiểu thông cảm, lượng thứ

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ LƯỢNG (谅, phồn thể: 諒): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 谅解 (LƯỢNG GIẢI: thông cảm, lượng thứ; biên bản ghi nhớ (MOU)), 体谅 (THỂ LƯỢNG: thấu hiểu thông cảm, lượng thứ).

Câu ví dụ với từ “体谅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

基层领导干部要将心比心、体谅群众的实际困难,带着深厚感情做细做实各项民生保障工作。

Jī céng lǐng dǎo gàn bù yào jiāng xīn bǐ xīn, tǐ liàng qún zhòng de shí jì kùn nán, dài zhe shēn hòu gǎn qíng zuò xì zuò shí gè xiàng mín shēng bǎo zhàng gōng zuò.

“Cán bộ lãnh đạo cơ sở cần lấy lòng mình suy lòng người, thấu hiểu thông cảm cho những khó khăn thực tế của quần chúng, mang theo tình cảm sâu nặng làm thật chi tiết và thiết thực các công tác bảo đảm dân sinh.”

Grassroots leaders should empathize with the public's practical difficulties, executing welfare measures with deep care.

Ví dụ #2

深刻领悟“体谅”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tǐ liàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “体谅” (thấu hiểu thông cảm, lượng thứ - THỂ LƯỢNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "体谅" (thấu hiểu thông cảm, lượng thứ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “体谅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →