微风
Minh họa từ vựng 微风
wēifēng HÁN VIỆT: VI PHONG

微风: gió nhẹ; gió hiu hiu

gió nhẹ gió hiu hiu

Nét viết & luyện viết chữ 微风

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 微

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

微
wēi VI

nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
风
fēng PHONG

gió, cơn gió

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Câu ví dụ với từ “微风”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海边的微风很凉爽。

hǎibiān de wēifēng hěn liángshuǎng.

“Gió nhẹ ở biển rất mát mẻ.”

Ví dụ #2

早晨的微风很舒服。

zǎochén de wēifēng hěn shūfu.

“Gió nhẹ buổi sáng thật dễ chịu.”

Từ “微风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →