便宜: giá rẻ
Nghĩa tiếng Anh (English): cheap
Nét viết & luyện viết chữ 便宜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuận tiện, tiện lợi, liền/thì (biàn); giá rẻ, món hời (pián)
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.”
hợp; thích hợp; phù hợp
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà MIÊN thật ấm êm, Bày bàn lễ THẢ xếp chồng thêm. Mọi bề vừa vặn đều tương xứng, Thích hợp tiện NGHI dạ vững bền.”
Câu ví dụ với từ “便宜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这里的苹果很便宜。
Zhèlǐ de píngguǒ hěn piányi.
“Táo ở đây rất rẻ.”
Apples here are very cheap.
这本汉语书不仅好,而且很便宜。
Zhè běn hànyǔ shū bùjǐn hǎo, érqiě hěn piányi.
“Cuốn sách tiếng Trung này chẳng những hay mà giá lại rất rẻ.”
This Chinese book is not only good but also very cheap.
Từ “便宜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn