刚好 Phồn thể: 剛好
Minh họa từ vựng 刚好
gānghǎo HÁN VIỆT: CƯƠNG HẢO

刚好: vừa đúng, vừa khéo, vừa vặn

vừa đúng vừa khéo vừa vặn

Nghĩa tiếng Anh (English): just right, just in time, happen to, exactly

Nét viết & luyện viết chữ 刚好

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.” — Chữ CƯƠNG (刚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Cương (冈 - rặng núi đá) và bộ Đao (刂 - dao thép). Tượng trưng cho tính khí cứng cỏi như thép tôi, vững chãi như núi đá, không cúi đầu trước bạo lực bất công.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刚
gāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vừa mới, vừa vặn; cứng cỏi

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冈 CHỮ CƯƠNG (Gò đất, dãy núi đá sừng sững.) 刂 BỘ ĐAO ĐỨNG (Lưỡi đao thép sắc bén, cứng cỏi dứt khoát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.”

Chữ CƯƠNG (刚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Cương (冈 - rặng núi đá) và bộ Đao (刂 - dao thép). Tượng trưng cho tính khí cứng cỏi như thép tôi, vững chãi như núi đá, không cúi đầu trước bạo lực bất công.

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ, người mẹ dịu hiền gánh vác hậu phương gia đình.) 子 BỘ TỬ (Đứa con, con trai, tượng trưng cho sinh sôi nảy nở và tương lai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.

Câu ví dụ với từ “刚好”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空探测器在高速掠过目标小行星上空的瞬间,高精度测绘光学相机刚好捕捉到了极高清地貌照片。

Shēn kōng tàn cè qì zài gāo sù lüè guò mù biāo xiǎo xíng xīng shàng kōng de shùn jiān, gāo jīng dù cè huì guāng xué xiàng jī gāng hǎo bǔ zhuō dào le jí gāo qīng dì mào zhào piān.

“Vào khoảnh khắc tàu thám trắc không gian sâu bay lướt qua phía trên tiểu hành tinh mục tiêu ở tốc độ cao, máy ảnh quang học đo vẽ độ chính xác cao vừa vặn vừa đúng vừa khéo bắt trọn được bức ảnh địa mạo cực kỳ sắc nét.”

As the probe flew past the asteroid, the optical camera happened to capture ultra-high-definition terrain photos.

Từ “刚好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →