灵: Linh (Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát, sáng dạ và có giác quan nhạy bén. Tượng trưng cho tâm hồn thanh thuần, tinh thần tự do như linh khí đất trời.).
Nghĩa tiếng Anh (English): spirit, soul; spiritual world
Nét viết & luyện viết chữ 灵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.” — Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Linh (Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát, sáng dạ và có giác quan nhạy bén. Tượng trưng cho tâm hồn thanh thuần, tinh thần tự do như linh khí đất trời.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.”
Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt.
Câu ví dụ với từ “灵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
取名“灵”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “líng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Linh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Naming "Linh" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.
他的名字里带有“灵”字,给人一种温文尔雅的感觉。
Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “líng” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.
“Trong tên của bạn ấy có chữ “Linh”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”
His name contains the character "Linh", giving people a gentle and refined impression.
Từ “灵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn