窈窕淑女
Minh họa từ vựng 窈窕淑女 (yǎotiǎo shūnǚ)
yǎotiǎo shūnǚ HÁN VIỆT: YỂU ĐIỆU THỤC NỮ

窈窕淑女: yểu điệu thục nữ; người con gái thùy mị; nết na yểu điệu

yểu điệu thục nữ người con gái thùy mị nết na yểu điệu

Nét viết & luyện viết chữ 窈窕淑女

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YỂU (窈): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窈
yǎotiǎo shūnǚ YỂU ĐIỆU THỤC NỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yểu điệu thục nữ; người con gái thùy mị; nết na yểu điệu

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ YỂU (窈): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 10 nét.

窕
yǎotiǎo shūnǚ YỂU ĐIỆU THỤC NỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yểu điệu thục nữ; người con gái thùy mị; nết na yểu điệu

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ ĐIỆU (窕): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 11 nét.

淑
shū THỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiền hậu; hiền lành; tốt đẹp; thục

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ THỤC (淑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

女
nǚ NỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nữ, phụ nữ, con gái

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

Chữ NỮ (女, hoặc chữ NHỮ 汝 mượn âm) có gốc là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh người phụ nữ đang quỳ ngồi đoan trang, hai tay đan khép trước ngực đầy nhu hòa và lễ nghi. Khi thêm bộ THỦY (氵) bên trái thành chữ NHỮ (汝), chữ chỉ tên dòng sông Nhữ và được mượn làm đại từ xưng hô thân mật thời cổ. Hình tượng chữ NỮ tôn vinh vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh và sức mạnh bền bỉ của phái đẹp.

Câu ví dụ với từ “窈窕淑女”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

窈窕淑女君子好逑。

Yǎotiǎo shūnǚ jūnzǐ hǎo qiú

“Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu”

Từ “窈窕淑女” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 窈窕淑女 (yǎotiǎo shūnǚ)

窈窕淑女 (yǎotiǎo shūnǚ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “窈窕淑女” có phiên âm Pinyin là “yǎotiǎo shūnǚ”, âm Hán Việt là “YỂU ĐIỆU THỤC NỮ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “yểu điệu thục nữ; người con gái thùy mị; nết na yểu điệu”.

Chữ 窈窕淑女 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “窈窕淑女” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-09-10T22:41:12+07:00