童心
Minh họa từ vựng 童心
tóngxīn HÁN VIỆT: ĐỒNG TÂM

童心: vẻ hồn nhiên; tâm hồn trẻ thơ

vẻ hồn nhiên tâm hồn trẻ thơ

Nét viết & luyện viết chữ 童心

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 童

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

童
tóng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhi đồng, trẻ thơ

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

Câu ví dụ với từ “童心”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用童心去看世界。

tā yòng tóngxīn qù kàn shìjiè.

“Anh ấy dùng tâm hồn trẻ thơ để nhìn thế giới.”

Ví dụ #2

他的作品很有童心。

tā de zuòpǐn hěn yǒu tóngxīn.

“Tác phẩm của anh ấy rất giàu sự hồn nhiên.”

Từ “童心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →