孜孜不倦: siêng năng; miệt mài; không mệt mỏi; không biết mệt
Nét viết & luyện viết chữ 孜孜不倦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (孜): thuộc bộ TỬ (子), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hãy chăm chỉ nhất có thể
Chữ TƯ (孜): thuộc bộ TỬ (子), gồm 7 nét.
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải
Chữ QUYỆN (倦): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
Câu ví dụ với từ “孜孜不倦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他一学习起来就孜孜不倦。
tā yī xuéxí qǐlái jiù zīzībùjuàn.
“Anh ấy một khi đã học là miệt mài không biết mệt.”
老师们孜孜不倦地钻研业务。
lǎoshīmen zīzībùjuàn de zuānyán yèwù.
“Các thầy cô mệt mài trau dồi chuyên môn.”
Từ “孜孜不倦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孜孜不倦 (zīzībùjuàn)
孜孜不倦 (zīzībùjuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孜孜不倦” có phiên âm Pinyin là “zīzībùjuàn”, âm Hán Việt là “TƯ TƯ BẤT QUYỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “siêng năng; miệt mài; không mệt mỏi; không biết mệt”.
Chữ 孜孜不倦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “孜孜不倦” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.