馋嘴: người háo ăn; người tham ăn; người mê ăn uống
Nét viết & luyện viết chữ 馋嘴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÀM (馋, phồn thể: 饞): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thèm ăn, háu ăn; thèm thuồng
Chữ SÀM (馋, phồn thể: 饞): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét.
miệng, mồm, cái miệng
Chữ CHUỶ (嘴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
Câu ví dụ với từ “馋嘴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的女孩是个馋嘴。
tā de nǚhái shìgè chánzuǐ.
“Con gái của cô ấy là một đứa háu ăn.”
做个馋嘴的人可不太好。
zuò gè chánzuǐ de rén kě bù tài hǎo.
“Làm một người háu ăn thì không tốt lắm đâu.”
Từ “馋嘴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn