威望: uy tín, uy danh danh vọng cao quý
Nghĩa tiếng Anh (English): prestige, authority, high standing, renown
Nét viết & luyện viết chữ 威望
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay cầm vũ khí hiên ngang Nữ tướng ra trận uy vang muôn trùng. Trong TUẤT (戌) có NỮ (女) kiên trung, Chữ UY (威) oai vệ muôn trùng nể nang.” — Chữ UY (威) là chữ hội ý, vẽ người phụ nữ (女) nghiêm trang đứng trước vũ khí (戌/戈). Uy không phải là sự hung bạo đe dọa, mà là sức mạnh nhân cách và trật tự khiến người khác tự giác kính phục tuân theo.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Uy (Uy dũng, uy phong lẫm liệt, có uy tín và sức ảnh hưởng sâu rộng đến tập thể.).
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm vũ khí hiên ngang Nữ tướng ra trận uy vang muôn trùng. Trong TUẤT (戌) có NỮ (女) kiên trung, Chữ UY (威) oai vệ muôn trùng nể nang.”
Chữ UY (威) là chữ hội ý, vẽ người phụ nữ (女) nghiêm trang đứng trước vũ khí (戌/戈). Uy không phải là sự hung bạo đe dọa, mà là sức mạnh nhân cách và trật tự khiến người khác tự giác kính phục tuân theo.
nhìn về phía trước; hy vọng, mong đợi
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VONG bên trái, NGUYỆT bên trên, Chữ VƯƠNG bên dưới đứng vững bền. Kiễng chân ngắm ánh trăng tròn sáng, Hy VỌNG trông chờ dạ chẳng quên.”
Chữ VỌNG (望) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người đứng thẳng trên gò đất cao (sau biến thành chữ VƯƠNG 王), ngước nhìn vầng trăng (NGUYỆT 月) trên bầu trời xa thẳm, kết hợp với chữ VONG (亡) gợi âm. Hình ảnh kiễng chân ngóng nhìn trăng rằm vừa chỉ ngày 15 âm lịch (ngày Vọng), vừa khắc họa sống động nỗi lòng trông ngóng, kỳ vọng và ước mơ hướng về tương lai.
Câu ví dụ với từ “威望”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这位在国际数学界享有崇高威望的菲尔兹奖得主,毅然全职回国投身于国家基础数学顶尖创新人才培养事业。
Zhè wèi zài guó jì shù xué jiè xiǎng yǒu chóng gāo wēi wàng de fēi ěr zī jiǎng dé zhǔ, yì rán quán zhí huí guó tóu shēn yú guó jiā jī chǔ shù xué dǐng jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng shì yè.
“Vị chủ nhân giải thưởng Fields sở hữu uy danh uy vọng cao quý trong giới toán học quốc tế này đã kiên quyết trở về nước làm việc toàn thời gian, dốc lòng vào sự nghiệp bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo đỉnh cao ngành toán học cơ bản của đất nước.”
The Fields Medalist enjoying high international prestige returned full-time to cultivate top basic mathematical talents.
深刻领悟“威望”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ wēi wàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “威望” (uy tín, uy danh danh vọng cao quý - UY VỌNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "威望" (uy tín, uy danh danh vọng cao quý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “威望” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn