恰: vừa hay; vừa lúc; vừa may; vừa đúng; đúng lúc
Nét viết & luyện viết chữ 恰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vừa hay; vừa lúc; vừa may; vừa đúng; đúng lúc
Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Câu ví dụ với từ “恰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
恰在此时,他出现了。
qià zài cǐ shí, tā chūxiàn le.
“Vừa đúng lúc này, anh ấy đã xuất hiện.”
他恰说明了我的观点。
tā qià shuōmíngle wǒ de guāndiǎn.
“Anh ấy vừa đúng đã nói rõ quan điểm của tôi.”
Từ “恰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn