假货
Minh họa từ vựng 假货 (jiǎ huò)
jiǎ huò HÁN VIỆT: GIẢ HÓA

假货: hàng giả; hàng nhái

hàng giả hàng nhái

Nét viết & luyện viết chữ 假货

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 假

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

假
jiǎ / jià GIẢ / GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).

货
huò HOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng hóa, món hàng

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.”

Chữ HÓA (货 / 貨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HÓA (化) ở trên vừa biểu âm vừa mang nghĩa chuyển đổi, kết hợp với bộ BỐI (贝 / 貝) ở dưới chỉ vỏ sò tiền tệ và của cải. Sự kết hợp này phản ánh quy luật kinh tế từ thời cổ đại: của cải, vật phẩm có thể đem ra trao đổi, chuyển hóa qua lại với tiền tệ trên thị trường chính là hàng hóa thương mại, giúp đời sống giao thương phát triển thịnh vượng.

Câu ví dụ với từ “假货”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服被发现是假货。

zhè jiàn yīfu bèi fàxiàn shì jiǎ huò.

“Bộ đồ này đã bị phát hiện là hàng giả.”

Ví dụ #2

市场上充斥着各种假货。

shìchǎng shàng chōngchìzhe gè zhǒng jiǎ huò.

“Trên thị trường chứa đầy các loại hàng giả.”

Từ “假货” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 假货 (jiǎ huò)

假货 (jiǎ huò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “假货” có phiên âm Pinyin là “jiǎ huò”, âm Hán Việt là “GIẢ HÓA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàng giả; hàng nhái”.

Chữ 假货 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “假货” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-07-21T08:21:53+07:00