陶冶
Minh họa từ vựng 陶冶
táoyě HÁN VIỆT: ĐÀO DÃ

陶冶: nung đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc; rèn luyện; nuôi dưỡng

nung đúc đào tạo bồi dưỡng hun đúc rèn luyện nuôi dưỡng

Nét viết & luyện viết chữ 陶冶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “陶冶” (táoyě) có âm Hán Việt là “ĐÀO DÔ, thuộc bộ thủ 阝, mang nghĩa chính là “nung đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc; rèn luyện; nuôi dưỡng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陶
táo ĐÀO

Đào (họ Đào; Họ Đào (nghĩa gốc là đồ gốm sứ tinh xảo, đào tạo hiền tài, tâm hồn thanh tao vui vẻ hòa ái).).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
冶
táoyě ĐÀO DÃ

nung đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc; rèn luyện; nuôi dưỡng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “陶冶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

多听音乐可以陶冶孩子的性格。

duō tīng yīnyuè kěyǐ táoyě háizi de xìnggé.

“Nghe nhạc có thể nuôi dưỡng tính cách của trẻ.”

Ví dụ #2

练习书法可以陶冶情操。

liànxí shūfǎ kěyǐ táoyě qíngcāo.

“Luyện thư pháp giúp tôi luyện tâm hồn.”

Từ “陶冶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →