虔诚
Minh họa từ vựng 虔诚 (qiánchéng)
qiánchéng HÁN VIỆT: KIỀN THÀNH

虔诚: thành kính; ngoan đạo

thành kính ngoan đạo

Nét viết & luyện viết chữ 虔诚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 虔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀN (虔): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

虔
qiánchéng KIỀN THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành kính; ngoan đạo

Bộ 虍 (BỘ HÔ • 6 nét): Vằn lông hổ, con hổ chúa sơn lâm dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
虍 HÔ (Vằn lông hổ, con hổ chúa sơn lâm dũng mãnh.)

Chữ KIỀN (虔): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 10 nét.

诚
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói thốt ra từ miệng.) 成 CHỮ THÀNH (Thành tựu, sự trọn vẹn và hoàn tất chân thực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.”

Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.

Câu ví dụ với từ “虔诚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一位虔诚的佛教徒。

tā shì yī wèi qiánchéng de fójiào tú.

“Anh ấy là một Phật tử ngoan đạo.”

Ví dụ #2

她对家族传统非常虔诚。

tā duì jiāzú chuántǒng fēicháng qiánchéng.

“Cô ấy rất thành kính với truyền thống gia đình.”

Từ “虔诚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 虔诚 (qiánchéng)

虔诚 (qiánchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “虔诚” có phiên âm Pinyin là “qiánchéng”, âm Hán Việt là “KIỀN THÀNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thành kính; ngoan đạo”.

Chữ 虔诚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “虔诚” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 虍. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-07-06T13:16:43+07:00