笨拙
Minh họa từ vựng 笨拙
bèn zhuō HÁN VIỆT: BỔN CHUYẾT

笨拙: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê

vụng về lóng ngóng ngô nghê

Nghĩa tiếng Anh (English): clumsy, awkward, unskillful

Nét viết & luyện viết chữ 笨拙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笨
bèn BỔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

拙
zhuō CHUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vụng; đần; vụng về; ngốc nghếch

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ CHUYẾT (拙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

Câu ví dụ với từ “笨拙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

从早期笨拙的机械臂操作到如今具备毫米级触觉感知的仿生灵巧手,智能工业机器人的操作精度实现了质的飞跃。

Cóng zǎo qī bèn zhuō de jī xiè bì cāo zuò dào rú jīn jù bèi háo mǐ jí chù jué gǎn zhī de fǎng shēng líng qiǎo shǒu, zhì néng gōng yè jī qì rén de cāo zuò jīng dù shí xiàn le zhì dì fēi yuè.

“Từ thao tác vụng về lóng ngóng của cánh tay cơ khí thời kỳ đầu cho tới bàn tay linh hoạt phỏng sinh học sở hữu cảm biến xúc giác cấp độ milimet ngày nay, độ chính xác thao tác của robot công nghiệp thông minh đã đạt được bước nhảy vọt về chất.”

From early clumsy robotic arm maneuvers to bionic dexterous hands with millimeter tactile sensing, robotic precision made qualitative leaps.

Ví dụ #2

深刻领悟“笨拙”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bèn zhuō ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “笨拙” (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê - ĐẦN CHUYẾT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "笨拙" (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “笨拙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →