腮帮子: má; quai hàm
Nét viết & luyện viết chữ 腮帮子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BANG bờ cõi quê nhà Dưới CÂN dải vải thêu hoa viền giày Khâu bền nâng bước chân đi Giúp nhau BANG TRỢ sá gì khó khăn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
má, đôi má; mang (cá)
giúp, giúp đỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BANG bờ cõi quê nhà Dưới CÂN dải vải thêu hoa viền giày Khâu bền nâng bước chân đi Giúp nhau BANG TRỢ sá gì khó khăn.”
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Câu ví dụ với từ “腮帮子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的腮帮子疼。
wǒ de sāibāngzi téng.
“Má tôi bị đau.”
腮帮子有点胖。
sāibāngzi yǒudiǎn pàng.
“Má hơi mập.”
Từ “腮帮子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn