腼腆
Minh họa từ vựng 腼腆
miǎntiǎn HÁN VIỆT: ĐIẾN THIỂN

腼腆: thẹn thùng; xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thẹn; nhút nhát; rụt rè; e lệ

thẹn thùng xấu hổ mắc cỡ thẹn thẹn nhút nhát rụt rè e lệ

Nét viết & luyện viết chữ 腼腆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỂN (腼, phồn thể: 靦): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腼
miǎntiǎn ĐIẾN THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẹn thùng; xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thẹn; nhút nhát; rụt rè; e lệ

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 13 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ ĐIỂN (腼, phồn thể: 靦): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

腆
miǎntiǎn ĐIẾN THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẹn thùng; xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thẹn; nhút nhát; rụt rè; e lệ

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 12 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ THIỂN (腆): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “腼腆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她太腼腆,不愿向任何人求助。

tā tài miǎntiǎn, bù yuàn xiàng rènhé rén qiúzhù.

“Cô ấy quá nhút nhát, không muốn nhờ vả ai cả.”

Ví dụ #2

他在陌生人面前显得很腼腆。

tā zài mòshēng rén miànqián xiǎnde hěn miǎntiǎn.

“Anh ấy tỏ ra rất ngại ngùng trước người lạ.”

Từ “腼腆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →