爱面子: sĩ diện, giữ thể diện, coi trọng sĩ diện
Nghĩa tiếng Anh (English): to be keen on saving face, face-conscious
Nét viết & luyện viết chữ 爱面子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yêu, yêu thích
Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”
mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Câu ví dụ với từ “爱面子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
搞科学攻关求真务实是第一位的,决不能因为爱面子而对实验中的异常误差数据遮遮掩掩。
Gǎo kē xué gōng guān qiú zhēn wù shí shì dì yī wèi de, jué bù néng yīn wèi ài miàn zi ér duì shí yàn zhōng de yì cháng wù chā shù jù zhē zhē yǎn yǎn.
“Làm vượt khó nghiên cứu khoa học thì cầu thị thực chất là số một, tuyệt đối không được vì sĩ diện giữ thể diện mà che che đậy đậy những số liệu sai số dị thường trong thực nghiệm.”
Scientific research demands truthfulness; one must never conceal experimental errors just to save face.
Từ “爱面子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn