聪明: thông minh
Nghĩa tiếng Anh (English): smart, clever
Nét viết & luyện viết chữ 聪明
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.” — Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.
Câu thơ nhớ chữ: “Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.”
Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.
Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).
Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”
Chữ MINH (明) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ MINH (明 - 8 nét) gồm Nhật (日) bên trái và Nguyệt (月) bên phải. Sách phân tích theo dịch lý Đạo học: Nhật là Ly, Nguyệt là Khảm; khi Khảm Ly giao hội, thủy hỏa ký tế thì khí trung hòa huân kết thành Minh đức, đạt đắc diệu lý. Nhật Nguyệt hợp nhất xua tan mọi tăm tối vô minh, mở ra cánh cửa trí tuệ sáng suốt vô lượng cho bậc chân tu.
Câu ví dụ với từ “聪明”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他很聪明。
tā hěn cōng ming 。
“Anh ấy rất thông minh.”
He is very smart.
熟练掌握“聪明”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。
shú liàn zhǎng wò “ cōng ming ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。
“Nắm vững cách dùng của “聪明” (thông minh - THÔNG MINH) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”
Mastering the usage of "聪明" (thông minh) helps greatly in improving your Chinese expression skills.
Từ “聪明” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn