蛮横: hỗn láo; thô bạo; ngang ngược; ngang như cua (thái độ)
Nét viết & luyện viết chữ 蛮横
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAN (蛮, phồn thể: 蠻): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lỗ mãng; liều lĩnh; thô lỗ; ngang ngạnh
Chữ MAN (蛮, phồn thể: 蠻): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh).
ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)
Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Câu ví dụ với từ “蛮横”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他对待别人总是很蛮横。
tā duìdài biérén zǒng shì hěn mánhèng.
“Anh ấy luôn hung hăng với người khác.”
蛮横不是解决问题的办法。
mánhèng bùshì jiějué wèntí de bànfǎ.
“Bạo lực không giải quyết được vấn đề.”
Từ “蛮横” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn