社牛
Minh họa từ vựng 社牛
shèniú HÁN VIỆT: XÃ NGƯU

社牛: người giỏi xã giao; người giỏi giao tiếp

người giỏi xã giao người giỏi giao tiếp

Nét viết & luyện viết chữ 社牛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 社

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đàn thờ lễ kính thần THỊ (礻), Đắp nền đất quý THỔ (土) tình bình an. Chữ XÃ (社) gắn kết xóm làng, Xã hội đoàn kết vững vàng dài lâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

社
shè XÃ

xã hội; cơ quan, nhà xuất bản/hợp tác xã

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đàn thờ lễ kính thần THỊ (礻), Đắp nền đất quý THỔ (土) tình bình an. Chữ XÃ (社) gắn kết xóm làng, Xã hội đoàn kết vững vàng dài lâu.”

牛
niú NGƯU

con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”

Câu ví dụ với từ “社牛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是个典型的社牛。

tā shìgè diǎnxíng de shèniú.

“Cô ấy là điển hình của người giỏi xã giao.”

Ví dụ #2

社牛总能带动气氛。

shèniú zǒng néng dàidòng qìfēn.

“Người giỏi giao tiếp luôn tạo ra bầu không khí vui vẻ.”

Từ “社牛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →