Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#1 HSK 6 Danh từ

幸福生活是通过诚实劳动与艰苦奋斗创造出来的,全社会大力弘扬劳动光荣风尚,坚决反对任何好逸恶劳与懒惰思想。

Xìng fú shēng huó shì tōng guò chéng shí láo dòng yǔ jiān kǔ fèn dòu chuàng zào chū lái de, quán shè huì dà lì hóng yáng láo dòng guāng róng fēng shàng, jiān jué fǎn duì rèn hé hào yì wù láo yǔ lǎn duò sī xiǎng.

“Cuộc sống hạnh phúc là nhờ lao động chân chính và gian khổ phấn đấu kiến tạo nên, toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống lao động vinh quang, kiên quyết phản đối mọi tư tưởng lười biếng lười nhác ham chơi lười làm.”

Bộ: 心 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Tính từ

我们要坚持大胆假设、小心求证的科学精神,敢于突破传统教条定式、勇闯科学“无人区”。

Wǒ men yào jiān chí dà dǎn jiǎ shè, xiǎo xīn qiú zhèng de kē xué jīng shén, gǎn yú tū pò chuán tǒng jiào tiáo dìng shì, yǒng chuǎng kē xué "wú rén qū ".

“Chúng ta cần kiên trì tinh thần khoa học 'mạnh dạn táo bạo giả định, cẩn thận chứng minh', dám đột phá lối mòn giáo điều truyền thống, dũng cảm xông vào 'vùng không người' của khoa học.”

Bộ: 大 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Tính từ

国家在战略前沿科技基础研究与拔尖青年科技人才培养上从不吝啬科研经费投入,全力提供最强有力保障。

Guó jiā zài zhàn lüè qián yán kē jì jī chǔ yán jiū yǔ bá jiān qīng nián kē jì rén cái péi yǎng shàng cóng bù lìn sè kē yán jīng fèi tóu rù, quán lì tí gōng zuì qiáng yǒu lì bǎo zhàng.

“Nhà nước trong việc nghiên cứu cơ bản khoa học công nghệ tiên phong chiến lược và bồi dưỡng nhân tài khoa học công nghệ trẻ xuất chúng không bao giờ keo kiệt bủn xỉn việc đầu tư kinh phí nghiên cứu khoa học, dốc toàn lực mang lại sự bảo đảm mạnh mẽ nhất.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

中外两家国家级科研机构在峰会上正式签署了关于共同开展全球深海生物多样性保护研究的合作谅解备忘录。

Zhōng wài liǎng jiā guó jiā jí kē yán jī gòu zài fēng huì shàng zhèng shì qiān shǔ le guān yú gòng tóng kāi zhǎn quán qiú shēn hǎi shēng wù duō yàng xìng bǎo hù yán jiū de hé zuò liàng jiě bèi wàng lù.

“Hai cơ quan nghiên cứu khoa học cấp quốc gia trong và ngoài nước tại hội nghị thượng đỉnh đã chính thức ký kết Biên bản Ghi nhớ Hợp tác (MOU) về việc cùng nhau triển khai nghiên cứu bảo tồn đa dạng sinh học biển sâu toàn cầu.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Tính từ

在特大山洪泥石流险情突发的千钧一发之际,现场防汛指挥员果断下达整村紧急撤离指令,成功避免了重大人员伤亡。

Zài tè dà shān hóng ní shí liú xiǎn qíng tū fā de qiān jūn yī fà zhī jì, xiàn chǎng fáng xùn zhǐ huī yuán guǒ duàn xià dá zhěng cūn jǐn jí chè lí zhǐ lìng, chéng gōng bì miǎn le zhòng dà rén yuán shāng wáng.

“Vào thời khắc ngàn cân treo sợi tóc khi hiểm họa lũ quét bùn đá bất ngờ ập đến, người chỉ huy phòng chống thiên tai tại hiện trường đã dứt khoát quả đoán ban bố mệnh lệnh sơ tán khẩn cấp toàn bộ thôn làng, tránh được thương vong trọng đại về người một cách thành công.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Động từ

培养青年学子独立思考与理性思辨的能力,是高等教育最为核心的目标之一。

Péi yǎng qīng nián xué zǐ dú lì sī kǎo yǔ lǐ xìng sī biàn de néng lì, shì gāo děng jiào yù zuì wèi hé xīn de mù biāo zhī yī.

“Bồi dưỡng cho sinh viên trẻ năng lực tư duy độc lập và phản biện lý tính là một trong những mục tiêu cốt lõi nhất của giáo dục đại học.”

Bộ: 犬 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Động từ

中国始终坚定不移推进高水平对外开放,与世界各国共享超大规模市场的发展红利。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí tuī jìn gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng, yǔ shì jiè gè guó gòng xiǎng chāo dà guī mó shì chǎng de fā zhǎn hóng lì.

“Trung Quốc luôn kiên định không ngừng đẩy mạnh mở cửa đối ngoại ở trình độ cao, cùng các quốc gia trên thế giới chia sẻ những thành quả phát triển từ thị trường siêu quy mô.”

Bộ: 廾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

基础理论科学研究需要极其持久的专注与极大的寂寞忍耐力,唯有数十年潜心积累方能迎来重大原创突破。

Jī chǔ lǐ lùn kē xué yán jiū xū yào jí qí chí jiǔ de zhuān zhù yǔ jí dà de jì mò rěn nài lì, wéi yǒu shù shí nián qián xīn jī lěi fāng néng yíng lái zhòng dà yuán chuàng tū pò.

“Nghiên cứu khoa học lý thuyết cơ bản đòi hỏi sự tập trung cực kỳ bền bỉ cùng sức chịu đựng nhẫn nại vượt qua nỗi cô đơn to lớn, chỉ có sự tích lũy âm thầm suốt hàng chục năm thì mới có thể đón chào những đột phá nguyên tác trọng đại.”

Bộ: 心 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Tính từ

老一辈战略科学家一生生活极其节俭朴素,却把毕生积蓄与全部科研奖金无私捐献给了国家基础教育事业。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yī shēng shēng huó jí qí jié jiǎn pǔ sù, què bǎ bì shēng jī xù yǔ quán bù kē yán jiǎng jīn wú sī juān xiàn gěi le guó jiā jī chǔ jiào yù shì yè.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối cả đời sinh hoạt cực kỳ mộc mạc tiết kiệm giản dị cần kiệm, nhưng lại đem toàn bộ tiền thưởng nghiên cứu khoa học và tiền tiết kiệm cả đời mình cống hiến quên mình cho sự nghiệp giáo dục cơ sở của đất nước.”

Bộ: 艸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

经过无数代拓荒者筚路蓝缕的艰难创业,昔日寸草不生的荒芜荒漠终于变成了生机勃勃的现代化塞上绿洲。

Jīng guò wú shù dài tuò huāng zhě bì lù lán lǚ de jiān nán chuàng yè, xī rì cùn cǎo bù shēng de huāng wú huāng mò zhōng yú biàn chéng le shēng jī bó bó de xiàn dài huà sài shàng lǜ zhōu.

“Trải qua hành trình dựng nghiệp gian nan vượt khó khai hoang mở cõi của biết bao thế hệ, vùng đất sa mạc hoang vu năm nào không một ngọn cỏ nay cuối cùng đã biến thành ốc đảo xanh hiện đại tràn trề sức sống ngoài biên cương.”

Bộ: 艮 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Tính từ

在保卫祖国领土主权与人民生命安全的殊死战斗中,无数边防英雄官兵谱写了感天动地的壮烈英雄史诗。

Zài bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán yǔ rén mín shēng mìng ān quán de shū sǐ zhàn dòu zhōng, wú shù biān fáng yīng xióng guān bīng pǔ xiě le gǎn tiān dòng dì de zhuàng liè yīng xióng shǐ shī.

“Trong các trận đánh quyết tử bảo vệ an toàn tính mạng của nhân dân và chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc, vô số cán bộ chiến sĩ anh hùng biên phòng đã viết nên những thiên sử thi anh hùng tráng liệt lay động đất trời.”

Bộ: 士 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在面对未知深空宇宙与极地极限极端生存环境时,人类用科学智慧与坚强意志战胜了内心深处的本能恐惧。

Zài miàn duì wèi zhī shēn kōng yǔ zhòu yǔ jí dì jí xiàn jí duān shēng cún huán jìng shí, rén lèi yòng kē xué zhì huì yǔ jiān qiáng yì zhì zhàn shèng le nèi xīn shēn chù de běn néng kǒng jù.

“Khi đối mặt với vũ trụ không gian sâu chưa biết và môi trường sinh tồn cực đoan cùng cực vùng địa cực, loài người bằng ý chí kiên cường và trí tuệ khoa học đã chiến thắng nỗi sợ hãi bản năng nơi sâu thẳm con tim.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Tính từ

国际学术研讨会会务组为与会的中外专家学者提供了无微不至、极其周到热情的服务接待。

Guó jì xué shù yán tǎo huì huì wù zǔ wèi yù huì de zhōng wài zhuān jiā xué zhě tí gōng liǎo wú wēi bù zhì, jí qí zhōu dào rè qíng de fú wù jiē dài.

“Ban hậu cần hội nghị học thuật quốc tế đã mang lại sự đón tiếp và dịch vụ nhiệt tình, vô cùng chu đáo và tận tâm tới từng chi tiết nhỏ nhất cho các chuyên gia học giả trong và ngoài nước tham dự.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 2 Động từ

面对服务中的疏漏,工作人员虚心听取了群众的批评,切实化解了群众的不满情绪。

Miàn duì fú wù zhōng de shū lòu, gōng zuò rén yuán xū xīn tīng qǔ le qún zhòng de pī píng, qiè shí huà jiě le qún zhòng de bù mǎn qíng xù.

“Đối diện với những sơ suất thiếu sót trong công tác phục vụ, nhân viên công tác đã khiêm tốn lắng nghe phê bình của quần chúng, hóa giải thiết thực tâm lý bất mãn không hài lòng của người dân.”

Bộ: 一 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

大力弘扬科学精神与普及现代科学知识,破除封建迷信与盲从权威,在全社会营造崇尚科学的浓厚氛围。

Dà lì hóng yáng kē xué jīng shén yǔ pǔ jí xiàn dài kē xué zhī shí, pò chú fēng jiàn mí xìn yǔ máng cóng quán wēi, zài quán shè huì yíng zào chóng shàng kē xué de nóng hòu fēn wéi.

“Đẩy mạnh hoằng dương tinh thần khoa học và phổ cập tri thức khoa học hiện đại, bài trừ mê tín dị đoan phong kiến cùng việc mù quáng nghe theo thẩm quyền, xây dựng bầu không khí đậm đà tôn sùng khoa học trong toàn xã hội.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Tính từ

在国家公园生态红外监测镜头前,几只顽皮可爱的小金丝猴在林间树枝上荡秋千嬉戏觅食。

Zài guó jiā gōng yuán shēng tài hóng wài jiān cè jìng tóu qián, jǐ zhī wán pí kě ài de xiǎo jīn sī hóu zài lín jiān shù zhī shàng dàng qiū qiān xī xì mì shí.

“Trước ống kính máy quay quan trắc hồng ngoại sinh thái của Công viên Quốc gia, vài chú voọc mũi hếch vàng nhỏ bé tinh nghịch nghịch ngợm đáng yêu đang đu cành cây vui vẻ nô đùa kiếm ăn trên các cành cây giữa rừng.”

Bộ: 頁 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →