艰难 Phồn thể: 艱難
Minh họa từ vựng 艰难
jiān nán HÁN VIỆT: GIAN NAN

艰难: gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở

gian nan khó khăn gian khổ trắc trở

Nghĩa tiếng Anh (English): arduous, difficult, hard, hardship

Nét viết & luyện viết chữ 艰难

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAN (艰, phồn thể: 艱): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 8 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 艰苦 (GIAN KHỔ: gian khổ, khắc nghiệt, vất vả), 艰难 (GIAN NAN: gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艰
jiān GIAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khó khăn; khó

Bộ 艮 (BỘ CẤN • 6 nét): Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ GIAN (艰, phồn thể: 艱): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 8 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 艰苦 (GIAN KHỔ: gian khổ, khắc nghiệt, vất vả), 艰难 (GIAN NAN: gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở).

难
nán / nàn NAN / NẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khó, khó khăn, khó chịu (nán); tai nạn, thảm họa, trách móc (nàn)

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ NAN (难, phồn thể: 難): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 难道 (NAN ĐẠO: lẽ nào, chẳng lẽ), 难受 (NAN THỌ: khó chịu, đau buồn, bức bối).

Câu ví dụ với từ “艰难”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过无数代拓荒者筚路蓝缕的艰难创业,昔日寸草不生的荒芜荒漠终于变成了生机勃勃的现代化塞上绿洲。

Jīng guò wú shù dài tuò huāng zhě bì lù lán lǚ de jiān nán chuàng yè, xī rì cùn cǎo bù shēng de huāng wú huāng mò zhōng yú biàn chéng le shēng jī bó bó de xiàn dài huà sài shàng lǜ zhōu.

“Trải qua hành trình dựng nghiệp gian nan vượt khó khai hoang mở cõi của biết bao thế hệ, vùng đất sa mạc hoang vu năm nào không một ngọn cỏ nay cuối cùng đã biến thành ốc đảo xanh hiện đại tràn trề sức sống ngoài biên cương.”

Through arduous pioneering efforts of generations, once barren wastelands have transformed into vibrant modern green oases.

Ví dụ #2

深刻领悟“艰难”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiān nán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “艰难” (gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở - GIAN NAN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "艰难" (gian nan, khó khăn gian khổ, trắc trở) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “艰难” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →