谅解: thông cảm, lượng thứ; biên bản ghi nhớ (MOU)
Nghĩa tiếng Anh (English): to understand, to forgive, understanding, memorandum of understanding
Nét viết & luyện viết chữ 谅解
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯỢNG (谅, phồn thể: 諒): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 谅解 (LƯỢNG GIẢI: thông cảm, lượng thứ; biên bản ghi nhớ (MOU)), 体谅 (THỂ LƯỢNG: thấu hiểu thông cảm, lượng thứ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thông cảm, lượng thứ; biên bản ghi nhớ (MOU)
Chữ LƯỢNG (谅, phồn thể: 諒): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 谅解 (LƯỢNG GIẢI: thông cảm, lượng thứ; biên bản ghi nhớ (MOU)), 体谅 (THỂ LƯỢNG: thấu hiểu thông cảm, lượng thứ).
giải thích, giải quyết; cởi bỏ; nghiệm (toán học: jiě)
Câu thơ nhớ chữ: “Lưỡi đao sắc bén tách sừng trâu, Tháo gỡ nan nguy vẹn đạo mầu. Oan nghiệt nghìn trùng mau giải thoát, Tâm an thanh thản vượt bể dâu.”
Chữ GIẢI (解) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ GIẢI 解 (ứng với Quẻ Lôi Thủy Giải số 40 trong Kinh Dịch) cấu tạo từ Giác (角 - sừng thú), Đao (刀 - dao) và Ngưu (牛 - trâu). Nghĩa nguyên thủy là dùng dao mổ xẻ tách sừng trâu ra khỏi đầu. Ẩn dụ sâu sắc: Dùng thanh gươm trí tuệ để mổ xẻ tháo gỡ mọi nút thắt bế tắc, giải oan khiên nghiệp chướng, biến nguy thành an, giải phóng tâm hồn khỏi gông cùm phiền não.
Câu ví dụ với từ “谅解”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中外两家国家级科研机构在峰会上正式签署了关于共同开展全球深海生物多样性保护研究的合作谅解备忘录。
Zhōng wài liǎng jiā guó jiā jí kē yán jī gòu zài fēng huì shàng zhèng shì qiān shǔ le guān yú gòng tóng kāi zhǎn quán qiú shēn hǎi shēng wù duō yàng xìng bǎo hù yán jiū de hé zuò liàng jiě bèi wàng lù.
“Hai cơ quan nghiên cứu khoa học cấp quốc gia trong và ngoài nước tại hội nghị thượng đỉnh đã chính thức ký kết Biên bản Ghi nhớ Hợp tác (MOU) về việc cùng nhau triển khai nghiên cứu bảo tồn đa dạng sinh học biển sâu toàn cầu.”
Two national science institutions signed a Memorandum of Understanding to jointly conduct deep-sea biodiversity conservation research.
深刻领悟“谅解”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ liàng jiě ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “谅解” (thông cảm, lượng thứ - LƯỢNG GIẢI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "谅解" (thông cảm, lượng thứ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “谅解” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谅解 (liàng jiě)
谅解 (liàng jiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “谅解” có phiên âm Pinyin là “liàng jiě”, âm Hán Việt là “LƯỢNG GIẢI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thông cảm, lượng thứ; biên bản ghi nhớ (MOU)” (tiếng Anh: to understand, to forgive, understanding, memorandum of understanding).
Chữ 谅解 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “谅解” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.