嘲讽: mỉa mai; chê cười; chế giễu; chế nhạo; châm biếm
Nét viết & luyện viết chữ 嘲讽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÀO (嘲): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 嘲笑 (TRÀO TIẾU: chế giễu, nhạo báng, mỉa mai).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
líu lo; ríu rít; líu ríu; chíp chíp
Chữ TRÀO (嘲): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 嘲笑 (TRÀO TIẾU: chế giễu, nhạo báng, mỉa mai).
châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng
Chữ PHÚNG (讽, phồn thể: 諷): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Câu ví dụ với từ “嘲讽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他总是喜欢嘲讽别人。
tā zǒngshì xǐhuan cháofěng biérén.
“Anh ấy luôn thích châm biếm người khác.”
他总是嘲讽我的衣服。
tā zǒngshì cháofěng wǒ de yīfu.
“Anh ấy luôn chê cười quần áo của tôi.”
Từ “嘲讽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn