勤俭 Phồn thể: 勤儉
Minh họa từ vựng 勤俭
qín jiǎn HÁN VIỆT: CẦN KIỆM

勤俭: cần kiệm, siêng năng và tiết kiệm

cần kiệm siêng năng và tiết kiệm

Nghĩa tiếng Anh (English): hardworking and thrifty, frugal, industrious and economical

Nét viết & luyện viết chữ 勤俭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây cỏ bên đất sớm hôm Ra công dốc lực chẳng chồn bước chân. Bên CẬN (堇) thêm LỰC (力) chuyên cần, Chữ CẦN (勤) chăm chỉ muôn phần thành công.” — Chữ CẦN (勤) là chữ hình thanh, bên trái là 堇 (hoàn cảnh đất bùn lam lũ), bên phải là bộ Lực (力 - dốc sức). Cần cù chính là không quản ngại hoàn cảnh khó khăn cơ cực, luôn bỏ công sức bền bỉ để kiến tạo thành quả vững bền.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勤
qín CẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
堇 CHỮ CẬN (Đất sét vàng phơi nắng, hàm ý hoàn cảnh gian truân khổ ải.) 力 BỘ LỰC (Dùng hết sức mình nỗ lực không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây cỏ bên đất sớm hôm Ra công dốc lực chẳng chồn bước chân. Bên CẬN (堇) thêm LỰC (力) chuyên cần, Chữ CẦN (勤) chăm chỉ muôn phần thành công.”

Chữ CẦN (勤) là chữ hình thanh, bên trái là 堇 (hoàn cảnh đất bùn lam lũ), bên phải là bộ Lực (力 - dốc sức). Cần cù chính là không quản ngại hoàn cảnh khó khăn cơ cực, luôn bỏ công sức bền bỉ để kiến tạo thành quả vững bền.

俭
qín jiǎn CẦN KIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cần kiệm, siêng năng và tiết kiệm

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người, chủ thể gìn giữ nếp nhà.) 佥 CHỮ THIÊM (Họp lại, cùng nhau gom góp chi chút từng li từng tí.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người gom góp từng chút con Nhà no ấm áp cháu con vững bền. Người NHÂN (亻) giữ trọn chữ THIÊM (佥), Chữ KIỆM (俭) tích lũy ấm êm cửa nhà.”

Chữ KIỆM (俭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nhân (亻) và chữ Thiêm (佥 - gom góp, ước thúc). Người biết tiết kiệm là người biết tự ước thúc bản thân, không xa hoa lãng phí, gom góp từng điều nhỏ bé để duy trì phúc phận lâu dài.

Câu ví dụ với từ “勤俭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

勤俭节约是中华民族的传统美德;全党全社会坚决厉行节约、反对浪费,让勤俭办一切事业成为良好风尚。

Qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé ; quán dǎng quán shè huì jiān jué lì xíng jié yuē, fǎn duì làng fèi, ràng qín jiǎn bàn yī qiè shì yè chéng wéi liáng hǎo fēng shàng.

“Cần kiệm tiết kiệm là phẩm chất đạo đức truyền thống tốt đẹp của dân tộc; toàn Đảng toàn xã hội kiên quyết triệt để thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, giúp cho việc cần kiệm làm mọi sự nghiệp trở thành nếp sống văn minh tốt đẹp.”

Industry and thrift are traditional virtues; society practices frugality and opposes waste to make diligence a social norm.

Ví dụ #2

深刻领悟“勤俭”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qín jiǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “勤俭” (cần kiệm, siêng năng và tiết kiệm - CẦN KIỆM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "勤俭" (cần kiệm, siêng năng và tiết kiệm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “勤俭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →