谦恭
Minh họa từ vựng 谦恭
qiāngōng HÁN VIỆT: KHIÊM CUNG

谦恭: khiêm tốn; khiêm tốn lễ độ

khiêm tốn khiêm tốn lễ độ

Nét viết & luyện viết chữ 谦恭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.” — Chữ KHIÊM (谦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Kiêm (兼). Lời nói khiêm nhường không bao giờ tự mãn mà luôn biết nhìn nhận công lao của mọi người, tự thu nhỏ mình lại để bao dung gom góp được điều tốt lành lớn hơn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谦
qiān KHIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêm tốn; nhún nhường

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói phát ra từ tấm lòng.) 兼 CHỮ KIÊM (Cầm nắm hai bó lúa cùng lúc, ngụ ý gom góp, bao dung mọi thứ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.”

Chữ KHIÊM (谦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Kiêm (兼). Lời nói khiêm nhường không bao giờ tự mãn mà luôn biết nhìn nhận công lao của mọi người, tự thu nhỏ mình lại để bao dung gom góp được điều tốt lành lớn hơn.

恭
gōng CUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cung kính, cung thuận, tôn kính nhún nhường.

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
共 CHỮ CỘNG (Chung tay nâng đồ vật quý bằng hai bàn tay.) ⺗ / 心 BỘ TIỂU TÂM (Trái tim chân thành cung kính từ sâu thẳm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chung tay nâng đỡ vẹn tròn Trái tim kính cẩn sắt son một lòng. Trên CỘNG (共) dưới TIỂU TÂM (⺗) thành, Chữ CUNG (恭) lễ phép trọn vành kính yêu.”

Chữ CUNG (恭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Cộng (共 - cùng chung tay nâng) và bộ Tâm (⺗) phía dưới. Cung kính không chỉ ở động tác hai tay chắp chào bề ngoài, mà xuất phát từ sự kính trọng tự nhiên trong sâu thẳm con tim.

Câu ví dụ với từ “谦恭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

谦恭是他的美德之一。

qiāngōng shì tā de měidé zhī yī.

“Khiêm tốn là một trong những đức tính tốt của anh ấy.”

Ví dụ #2

即使成功了,也要谦恭。

jíshǐ chénggōng le, yě yào qiāngōng.

“Dù đã thành công, cũng phải khiêm tốn.”

Từ “谦恭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →