愣头愣脑: cứng đầu cứng cổ; bướng bỉnh; liều lĩnh; ẩu; lú gan lú ruột; đầu bò đầu bướu
Nét viết & luyện viết chữ 愣头愣脑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim bỗng chốc ngẩn ngơ Sững sờ đứng lặng như tờ trong đêm. Bên TÂM (忄) TỨ (四) PHƯƠNG (方) ngỡ ngàng, Chữ LĂNG (愣) bình tĩnh vững vàng vượt qua.” — Chữ LĂNG (愣) là chữ hình thanh, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Lăng (楞/四方). Miêu tả trạng thái gặp biến cố quá bất ngờ khiến tâm trí tê liệt tạm thời, hai mắt nhìn trân trân, người đứng sững như trời trồng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngây người, sững sờ; liều lĩnh liều mạng
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim bỗng chốc ngẩn ngơ Sững sờ đứng lặng như tờ trong đêm. Bên TÂM (忄) TỨ (四) PHƯƠNG (方) ngỡ ngàng, Chữ LĂNG (愣) bình tĩnh vững vàng vượt qua.”
Chữ LĂNG (愣) là chữ hình thanh, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Lăng (楞/四方). Miêu tả trạng thái gặp biến cố quá bất ngờ khiến tâm trí tê liệt tạm thời, hai mắt nhìn trân trân, người đứng sững như trời trồng.
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
não; bộ óc; óc
Câu thơ nhớ chữ: “Trái mang bộ NHỤC thân người, Phải thêm bộ ĐẦU, hộp thời chữ HUNG. NÃO là trí tuệ vô cùng, Suy tư sáng tạo sánh cùng điện quang.”
Chữ NÃO (脑) là chữ hội ý (dạng phồn thể 腦 là hình thanh), bên trái là bộ NHỤC (⺼ - cơ quan sinh học), bên phải gồm bộ ĐẦU (亠) ở trên và chữ HUNG (凶) ở dưới mô phỏng hộp sọ có các rãnh não đan chéo nhau. Đây là cơ quan trung ương tinh vi nhất điều khiển toàn bộ tư duy, trí tuệ và cảm xúc của con người. Trong thời đại số, chữ NÃO còn kết hợp với ĐIỆN (电) tạo thành từ máy vi tính (电脑).
Câu ví dụ với từ “愣头愣脑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他愣头愣脑地闯进来。
Tā lèngtóu lèngnǎo de chuǎng jìnlái.
“Hắn ta xông vào một cách ngớ ngẩn.”
Từ “愣头愣脑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn