出类拔萃: nổi tiếng; nổi bật; vượt trội; hơn người
Nét viết & luyện viết chữ 出类拔萃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.” — Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
loại, loài, thể loại; giống nhau
Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
nhổ lên, rút ra; nổi bật, bạt mạng vượt lên
Chữ BẠT (拔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 拔苗助长 (BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG: dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)), 海拔 (HẢI BẠT: độ cao so với mặt nước biển, cao độ), 提拔 (ĐỀ BẠT: đề bạt, cất nhắc bổ nhiệm cán bộ), 挺拔 (ĐĨNH BẠT: vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp).
nổi tiếng; nổi bật; vượt trội; hơn người
Chữ TUỴ (萃): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “出类拔萃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的学习成绩在班里出类拔萃。
tā de xuéxí chéng jì zài bān lǐ chūlèibácuì.
“Thành tích học tập của cậu ấy nổi bật trong lớp.”
他的能力在这个领域中出类拔萃。
tā de nénglì zài zhège lǐngyù zhōng chūlèibácuì.
“Năng lực của anh ấy rất nổi bật trong lĩnh vực này.”
Từ “出类拔萃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 出类拔萃 (chūlèibácuì)
出类拔萃 (chūlèibácuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “出类拔萃” có phiên âm Pinyin là “chūlèibácuì”, âm Hán Việt là “XUẤT LOẠI BẠT TỤY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nổi tiếng; nổi bật; vượt trội; hơn người”.
Chữ 出类拔萃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “出类拔萃” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.