矜贵
Minh họa từ vựng 矜贵 (jīn guì)
jīn guì HÁN VIỆT: CĂNG QUÝ

矜贵: tự phụ; kiêu ngạo; tự cao tự đại

tự phụ kiêu ngạo tự cao tự đại

Nét viết & luyện viết chữ 矜贵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 矜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CĂNG (矜): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

矜
jīn guì CĂNG QUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tự phụ; kiêu ngạo; tự cao tự đại

Bộ 矛 (BỘ MÂU • 5 nét): Ngọn giáo mâu đâm thủng, đối chọi với khiên thuẫn.
Thành phần cấu tạo chữ:
矛 MÂU (Ngọn giáo mâu đâm thủng, đối chọi với khiên thuẫn.)

Chữ CĂNG (矜): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 9 nét.

贵
guì QUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đắt, mắc; quý giá

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
中 TRUNG (Phần trên biến đổi từ hình đôi bàn tay đang bưng sọt đất trong chữ cổ.) 一 NHẤT (Nét ngang ngăn cách tạo thế vững chãi nâng đỡ vật báu.) 贝 BỐI (Vỏ sò tiền tệ cổ đại, biểu trưng cho tiền bạc, châu báu và giá trị cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ TRUNG (中) gạch NHẤT (一) ngang Dưới nâng bảo BỐI (贝) bạc vàng đầy tay Đắt tiền quý giá xưa nay Phẩm nhân cao quý tháng ngày kính trân.”

Chữ QUÝ (贵) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên biến đổi từ hình hai bàn tay đang nâng chiếc sọt (gợi thành chữ TRUNG 中 và chữ NHẤT 一), phía dưới là bộ BỐI (贝 - đồng tiền vỏ sò, châu báu) biểu ý. Hình ảnh đôi tay trân trọng nâng niu những đồng tiền vỏ sò và châu báu khẳng định giá trị đắt đỏ, hiếm có. Chữ QUÝ không chỉ nói về giá cả vật chất mà còn tôn vinh phẩm giá cao quý, đáng trân trọng của con người.

Câu ví dụ với từ “矜贵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他态度矜贵,不易亲近。

Tā tàidù jīn guì, bù yì qīn jìn.

“Anh ta có thái độ kiêu ngạo, khó gần.”

Từ “矜贵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 矜贵 (jīn guì)

矜贵 (jīn guì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “矜贵” có phiên âm Pinyin là “jīn guì”, âm Hán Việt là “CĂNG QUÝ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tự phụ; kiêu ngạo; tự cao tự đại”.

Chữ 矜贵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “矜贵” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 矛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-06T17:49:39+07:00