儒雅: nho nhã (học vấn uyên thâm, phong thái trang nhã)
Nét viết & luyện viết chữ 儒雅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bóng người nhân hậu giữa nhân gian, Cơn mưa tươi tốt ngập xóm làng. Nhu đạo tưới nhuần lòng trăm họ, Kỷ cương lễ nghĩa rạng trời Nam.” — Chữ NHO (儒) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nho 儒 gồm bộ Nhân đứng (亻) và chữ Nhu (需 - cần dùng, cơn mưa tưới mát khi hạn hán). Nho gia là những bậc thức giả dùng đạo lý nhân luân, ngũ thường (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) làm mưa lành tưới mát tâm hồn trăm họ, lập lại trật tự kỷ cương gia đình và quốc gia.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nho nhã (học vấn uyên thâm, phong thái trang nhã)
Câu thơ nhớ chữ: “Bóng người nhân hậu giữa nhân gian, Cơn mưa tươi tốt ngập xóm làng. Nhu đạo tưới nhuần lòng trăm họ, Kỷ cương lễ nghĩa rạng trời Nam.”
Chữ NHO (儒) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nho 儒 gồm bộ Nhân đứng (亻) và chữ Nhu (需 - cần dùng, cơn mưa tưới mát khi hạn hán). Nho gia là những bậc thức giả dùng đạo lý nhân luân, ngũ thường (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) làm mưa lành tưới mát tâm hồn trăm họ, lập lại trật tự kỷ cương gia đình và quốc gia.
Nhã (Tao nhã, nhã nhặn, thanh lịch, có phong thái trí thức Nho gia đĩnh đạc và tinh tế.).
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm răng nhú cạnh chim chuy Lời ca tao nhã vần thơ dịu dàng. Bên NHA (牙) chim CHUY (隹) tung bay, Chữ NHÃ (雅) thanh lịch tháng ngày ngát hương.”
Chữ NHÃ (雅) là chữ hình thanh. Chữ NHÃ (雅) vốn là tên một phần trong Kinh Thi (Đại Nhã, Tiểu Nhã), khúc hát chuẩn mực cung đình. Ghép chữ Nha (牙) và bộ Chuy (隹 - chim sẻ). Nhã biểu thị cốt cách thanh tao, lời nói cử chỉ lịch thiệp và có chiều sâu thẩm mỹ.
Câu ví dụ với từ “儒雅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的行为举止非常温文儒雅。
Tā de xíngwéi jǔzhǐ fēicháng wēnwén rúyǎ
“Cử chỉ hành vi của anh ấy vô cùng nho nhã.”
Từ “儒雅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 儒雅 (rúyǎ)
儒雅 (rúyǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “儒雅” có phiên âm Pinyin là “rúyǎ”, âm Hán Việt là “NHO NHÔ, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nho nhã (học vấn uyên thâm, phong thái trang nhã)”.
Chữ 儒雅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “儒雅” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.