懦夫
Minh họa từ vựng 懦夫 (nuòfū)
nuòfū HÁN VIỆT: NỌA PHU

懦夫: kẻ hèn; kẻ hèn nhát; kẻ yếu đuối; người nhút nhát; người nhát gan; người nhu nhược

kẻ hèn kẻ hèn nhát kẻ yếu đuối người nhút nhát người nhát gan người nhu nhược

Nét viết & luyện viết chữ 懦夫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHU (懦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懦
nuò NHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yếu hèn; hèn nhát; nhát gan

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ NHU (懦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 17 nét.

夫
fū PHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chồng; ông xã

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
天 CHỮ THIÊN TRỒI ĐẦU (Chữ Thiên (天) có nét sổ dọc vươn cao lên khỏi vạch ngang, biểu thị người đàn ông đội trời đạp đất.) 一 CÂY TRÂM CÀI ĐẦU (Thời xưa con trai đến tuổi 20 làm lễ gia quan (cài trâm trên đầu) gọi là trượng phu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu! Thiên trồi nhô dọc thành Phu, Phu thê gắn kết bể dâu chẳng rời.”

Chữ PHU (夫) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Dân gian có câu hò ngoắt ngoéo: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên (天) có nét dọc nhô lên đầu sẽ biến thành chữ PHU (夫 - người chồng). Ý chàng trai lo người con gái mình thầm thương trộm nhớ đã có chốn gửi gắm phu quân. Về tự nguyên, chữ Phu tượng hình người đàn ông trưởng thành cài trâm trên tóc, đảm đương trụ cột gia đình và xã hội.

Câu ví dụ với từ “懦夫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

懦夫总是逃避问题。

nuòfū zǒngshì táobì wèntí.

“Kẻ yếu đuối luôn trốn tránh vấn đề.”

Ví dụ #2

我们不能依赖懦夫。

wǒmen bùnéng yīlài nuòfū.

“Chúng ta không thể dựa vào kẻ yếu đuối.”

Từ “懦夫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 懦夫 (nuòfū)

懦夫 (nuòfū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “懦夫” có phiên âm Pinyin là “nuòfū”, âm Hán Việt là “NỌA PHU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ hèn; kẻ hèn nhát; kẻ yếu đuối; người nhút nhát; người nhát gan; người nhu nhược”.

Chữ 懦夫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “懦夫” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-11-02T09:06:13+07:00