嘎
Minh họa từ vựng 嘎 (gǎ)
gǎ HÁN VIỆT: CA

嘎: bướng bỉnh; nghịch ngợm

bướng bỉnh nghịch ngợm

Nét viết & luyện viết chữ 嘎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嘎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CA (嘎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嘎
gǎ CA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bướng bỉnh; nghịch ngợm

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CA (嘎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “嘎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妹妹向来特别嘎气。

mèimei xiànglái tèbié gǎ qì.

“Em gái luôn rất nghịch ngợm.”

Ví dụ #2

他性格有点小嘎性。

tā xìnggé yǒudiǎn xiǎo gǎ xìng.

“Tính cách anh ấy có chút bướng bỉnh.”

Từ “嘎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嘎 (gǎ)

嘎 (gǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嘎” có phiên âm Pinyin là “gǎ”, âm Hán Việt là “CA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bướng bỉnh; nghịch ngợm”.

Chữ 嘎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嘎” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-12-18T17:12:26+07:00