脾气 Phồn thể: 脾氣
Minh họa từ vựng 脾气
pí qi HÁN VIỆT: TỲ KHÍ

脾气: tính khí, tính tình, cáu gắt

tính khí tính tình cáu gắt

Nghĩa tiếng Anh (English): temper, temperament, disposition

Nét viết & luyện viết chữ 脾气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脾
pí TỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tỳ; lá lách

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Câu ví dụ với từ “脾气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她脾气很好。

tā pí qì hěn hǎo 。

“Cô ấy có tính tình rất tốt.”

She has a good temper.

Ví dụ #2

深入理解“脾气”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ pí qì ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “脾气” (tính khí, tính tình, cáu gắt - TỲ KHÍ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "脾气" (tính khí, tính tình, cáu gắt) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “脾气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →