酌处权
Minh họa từ vựng 酌处权 (zhuó chǔ quán)
zhuó chǔ quán HÁN VIỆT: CHƯỚC XỬ QUYỀN

酌处权: quyền tùy nghi xử lý

quyền tùy nghi xử lý

Nét viết & luyện viết chữ 酌处权

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỚC (酌): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 10 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 斟酌 (CHÂM CHƯỚC: cân nhắc đắn đo, xem xét kỹ lưỡng từng câu chữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酌
zhuó CHƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rót; uống (rượu)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ CHƯỚC (酌): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 10 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 斟酌 (CHÂM CHƯỚC: cân nhắc đắn đo, xem xét kỹ lưỡng từng câu chữ).

处
chù / chǔ XỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét): Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).

权
quán QUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).

Câu ví dụ với từ “酌处权”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 酌处权.

Từ “酌处权” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酌处权 (zhuó chǔ quán)

酌处权 (zhuó chǔ quán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酌处权” có phiên âm Pinyin là “zhuó chǔ quán”, âm Hán Việt là “CHƯỚC XỬ QUYỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quyền tùy nghi xử lý”.

Chữ 酌处权 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酌处权” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-02-02T09:32:55+07:00