胆子: lá gan, lòng can đảm, dũng khí gan dạ
Nghĩa tiếng Anh (English): courage, guts, bravery, boldness
Nét viết & luyện viết chữ 胆子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mật, túi mật; lòng can đảm dũng khí; ruột bình
Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “胆子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
搞颠覆性原始创新必须思想再解放一点、胆子再大一点,敢于挑战一切传统学术权威与既定教条。
Gǎo diān fù xìng yuán shǐ chuàng xīn bì xū sī xiǎng zài jiě fàng yì diǎn, dǎn zi zài dà yī diǎn, gǎn yú tiǎo zhàn yī qiè chuán tǒng xué shù quán wēi yǔ jì dìng jiào tiáo.
“Làm đổi mới sáng tạo nguyên bản mang tính cách mạng bắt buộc tư tưởng phải giải phóng thêm một chút, lòng can đảm lá gan dũng khí phải lớn hơn một chút, dám thách thức mọi giáo điều định sẵn và uy quyền học thuật truyền thống.”
Disruptive innovation demands bolder courage and open minds, daring to challenge established academic dogmas.
Từ “胆子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胆子 (dǎnzi)
胆子 (dǎnzi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “胆子” có phiên âm Pinyin là “dǎnzi”, âm Hán Việt là “ĐẢM TỬ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lá gan, lòng can đảm, dũng khí gan dạ” (tiếng Anh: courage, guts, bravery, boldness).
Chữ 胆子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胆子” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.