旺盛
Minh họa từ vựng 旺盛 (wàngshèng)
wàngshèng HÁN VIỆT: VƯỢNG THỊNH

旺盛: hăng hái; phấn chấn; khí thế; mãnh liệt; thịnh vượng

hăng hái phấn chấn khí thế mãnh liệt thịnh vượng

Nét viết & luyện viết chữ 旺盛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VƯỢNG (旺): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 兴旺 (HƯNG VƯỢNG: hưng vượng, phát đạt phồn thịnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旺
wàng VƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịnh vượng; thịnh; mạnh; rừng rực; vượng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ VƯỢNG (旺): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 兴旺 (HƯNG VƯỢNG: hưng vượng, phát đạt phồn thịnh).

盛
shèng / chéng THỊNH / THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịnh vượng, nở rộ, phong phú (shèng); xới cơm, múc canh, chứa đựng (chéng)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ THỊNH (盛): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh), 丰盛 (PHONG THỊNH: thịnh soạn, phong phú dồi dào (bữa ăn, lễ tiệc)), 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi), 盛产 (THỊNH SẢN: dồi dào, sản sinh nhiều, nổi tiếng trù phú về).

Câu ví dụ với từ “旺盛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们的情绪都很旺盛。

wǒmen de qíngxù dōu hěn wàngshèng.

“Cảm xúc của chúng tôi đều rất phấn chấn.”

Ví dụ #2

比赛前大家都很旺盛。

bǐsài qián dàjiā dōu hěn wàngshèng.

“Trước trận đấu mọi người đều rất khí thế.”

Từ “旺盛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 旺盛 (wàngshèng)

旺盛 (wàngshèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “旺盛” có phiên âm Pinyin là “wàngshèng”, âm Hán Việt là “VƯỢNG THỊNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hăng hái; phấn chấn; khí thế; mãnh liệt; thịnh vượng”.

Chữ 旺盛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “旺盛” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-07-05T12:35:07+07:00