慎重
Minh họa từ vựng 慎重 (shèn zhòng)
shèn zhòng HÁN VIỆT: THẬN TRỌNG

慎重: thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng

thận trọng cẩn trọng kỹ lưỡng

Nghĩa tiếng Anh (English): cautious, prudent, discreet, careful

Nét viết & luyện viết chữ 慎重

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 慎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim hướng tới chân thành Trước sau thận trọng giữ lành nếp xưa. Bên TÂM (忄) chữ CHÂN (真) tỏ tường, Chữ THẬN (慎) cẩn trọng trăm đường bình an.” — Chữ THẬN (慎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Chân (真 - chân thật). Cẩn thận chính là đặt tấm lòng chân thật, kỹ lưỡng vào từng hành vi lời nói, không khinh suất dù là ở nơi tối tăm vắng bóng người (thận độc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

慎
shèn THẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dè chừng; cẩn thận; thận trọng

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Tấm lòng luôn tỉnh táo thức tỉnh.) 真 CHỮ CHÂN (Chân thực, chân lý thuần khiết không chút dối lừa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim hướng tới chân thành Trước sau thận trọng giữ lành nếp xưa. Bên TÂM (忄) chữ CHÂN (真) tỏ tường, Chữ THẬN (慎) cẩn trọng trăm đường bình an.”

Chữ THẬN (慎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Chân (真 - chân thật). Cẩn thận chính là đặt tấm lòng chân thật, kỹ lưỡng vào từng hành vi lời nói, không khinh suất dù là ở nơi tối tăm vắng bóng người (thận độc).

重
zhòng / chóng TRỌNG / TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)

Bộ 里 (BỘ LÝ • 7 nét): Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
千里 THIÊN LÝ HỢP THÀNH (Chữ Thiên (千 - nghìn) lồng vào chữ Lý (里 - dặm), ngụ ý hành trình nghìn dặm nặng nề gian nan.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”

Chữ TRỌNG (重) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Trùng / Trọng 重 tượng hình người mang bao tải nặng trĩu trên lưng đi nghìn dặm (Thiên 里 Lý). Đọc là TRỌNG có nghĩa là nặng nề, coi trọng đạo đức luân thường; đọc là TRÙNG nghĩa là tầng tầng lớp lớp (như "Cửu Trùng Đài" - tòa đài 9 tầng tượng trưng cho 9 phẩm thiên vị). Người gánh vác việc lớn phải có đôi vai vững chãi và tấm lòng kiên định không ngại gian khó.

Câu ví dụ với từ “慎重”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在涉及重大前沿基因编辑临床应用与科技伦理原则问题上,科研团队必须保持极度慎重与严谨求实作风。

Zài shè jí zhòng dà qián yán jī yīn biān jí lín chuáng yìng yòng yǔ kē jì lún lǐ yuán zé wèn tí shàng, kē yán tuán duì bì xū bǎo chí jí dù shèn zhòng yǔ yán jǐn qiú shí zuò fēng.

“Trong các vấn đề nguyên tắc đạo đức khoa học công nghệ và ứng dụng lâm sàng chỉnh sửa gen tiên phong trọng đại, nhóm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững tác phong cực kỳ thận trọng cùng tinh thần nghiêm cẩn cầu thị.”

On frontier gene editing clinical applications and ethical principles, researchers must maintain extreme prudence and rigor.

Ví dụ #2

深刻领悟“慎重”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shèn zhòng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “慎重” (thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng - THẬN TRÙNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "慎重" (thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “慎重” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 慎重 (shèn zhòng)

慎重 (shèn zhòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “慎重” có phiên âm Pinyin là “shèn zhòng”, âm Hán Việt là “THẬN TRỌNG”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thận trọng, cẩn trọng kỹ lưỡng” (tiếng Anh: cautious, prudent, discreet, careful).

Chữ 慎重 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “慎重” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-07-21T08:05:49+07:00