诚挚 Phồn thể: 誠摯
Minh họa từ vựng 诚挚 (chéng zhì)
chéng zhì HÁN VIỆT: THÀNH CHÍ

诚挚: chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc

chân thành tha thiết chân tình sâu sắc

Nghĩa tiếng Anh (English): sincere, cordial, heartfelt

Nét viết & luyện viết chữ 诚挚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.” — Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诚
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói thốt ra từ miệng.) 成 CHỮ THÀNH (Thành tựu, sự trọn vẹn và hoàn tất chân thực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.”

Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.

挚
zhì CHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân thành, ấm áp, thân mật; họ

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ CHÍ (挚, phồn thể: 摯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 诚挚 (THÀNH CHÍ: chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc), 真挚 (CHÂN CHÍ: chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).

Câu ví dụ với từ “诚挚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在建交纪念日国庆招待会上,两国元首互致贺电,向两国人民致以最热烈诚挚的美好祝愿。

Zài jiàn jiāo jì niàn rì guó qìng zhāo dài huì shàng, liǎng guó yuán shǒu hù zhì hè diàn, xiàng liǎng guó rén mín zhì yǐ zuì rè liè chéng zhì de měi hǎo zhù yuàn.

“Tại tiệc chiêu đãi quốc khánh nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao, nguyên thủ hai nước đã gửi điện mừng cho nhau, gửi tới nhân dân hai nước những lời chúc tốt đẹp nồng nhiệt và chân thành nhất.”

At the diplomatic anniversary reception, both heads of state exchanged congratulatory messages, extending heartfelt good wishes to both peoples.

Ví dụ #2

深刻领悟“诚挚”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chéng zhì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “诚挚” (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc - THÀNH CHÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "诚挚" (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “诚挚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诚挚 (chéng zhì)

诚挚 (chéng zhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “诚挚” có phiên âm Pinyin là “chéng zhì”, âm Hán Việt là “THÀNH CHÍ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc” (tiếng Anh: sincere, cordial, heartfelt).

Chữ 诚挚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诚挚” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-11-23T07:03:34+07:00