灵敏 Phồn thể: 靈敏
Minh họa từ vựng 灵敏 (líng mǐn)
líng mǐn HÁN VIỆT: LINH MẪN

灵敏: nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)

nhạy bén mẫn cảm độ nhạy cao (cảm biến phản xạ)

Nghĩa tiếng Anh (English): sensitive, responsive, keen, agile

Nét viết & luyện viết chữ 灵敏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.” — Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灵
líng LINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Linh (Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát, sáng dạ và có giác quan nhạy bén. Tượng trưng cho tâm hồn thanh thuần, tinh thần tự do như linh khí đất trời.).

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.”

Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt.

敏
mǐn MẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mẫn (Mẫn tiệp, thông minh sáng dạ, nhạy bén nắm bắt thời cơ, cần mẫn siêng năng.).

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
每 CHỮ MỖI / MẸ (Người phụ nữ trâm cài búi tóc đoan trang tháo vát.) 攵 BỘ PHỘC (Bàn tay hành động nhanh nhẹn dứt khoát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.”

Chữ MẪN (敏) là chữ hội ý, gồm hình ảnh người mẹ chăm lo việc nhà (每) kết hợp bàn tay làm việc thoăn thoắt (攵). Mẫn biểu thị sự thông minh, đầu óc bén nhạy và phản xạ tháo vát xử lý êm đẹp mọi vấn đề.

Câu ví dụ với từ “灵敏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家重大地震监测台网配备的高精度宽频带数字地震仪灵敏度极高,能够精准捕捉到全球任何微小震动波。

Guó jiā zhòng dà dì zhèn jiān cè tái wǎng pèi bèi de gāo jīng dù kuān pín dài shù zì dì zhèn yí líng mǐn dù jí gāo, néng gòu jīng zhǔn bǔ zhuō dào quán qiú rèn hé wēi xiǎo zhèn dòng bō.

“Máy ghi địa chấn số băng thông rộng độ chính xác cao trang bị cho mạng lưới trạm quan trắc động đất trọng đại quốc gia có độ nhạy bén cực kỳ cao, có thể bắt trọn chuẩn xác bất kỳ đợt sóng rung chấn vi mô nào trên toàn cầu.”

High-precision digital seismographs in the national seismic network possess ultra-high sensitivity, capturing micro-seismic waves globally.

Ví dụ #2

深刻领悟“灵敏”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ líng mǐn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “灵敏” (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ) - LINH MẪN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "灵敏" (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “灵敏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 灵敏 (líng mǐn)

灵敏 (líng mǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “灵敏” có phiên âm Pinyin là “líng mǐn”, âm Hán Việt là “LINH MẪN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)” (tiếng Anh: sensitive, responsive, keen, agile).

Chữ 灵敏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “灵敏” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-11-24T08:03:52+07:00