骂名: cái tên bị nguyền rủa; bêu danh
Nét viết & luyện viết chữ 骂名
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠ (骂, phồn thể: 罵): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 马 (MÃ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mắng, chửi, trách mắng
Chữ MẠ (骂, phồn thể: 罵): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 马 (MÃ).
người (lượng từ dùng cho người)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”
Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.
Câu ví dụ với từ “骂名”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
汉奸秦桧留下了千古的骂名。
hànjiān qínguì liú xiàle qiāngǔ de màmíng.
“Tên hán gian Tần Cối bị nguyền rủa muôn đời.”
Từ “骂名” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 骂名 (màmíng)
骂名 (màmíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “骂名” có phiên âm Pinyin là “màmíng”, âm Hán Việt là “MẠ DANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cái tên bị nguyền rủa; bêu danh”.
Chữ 骂名 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “骂名” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.