丹麦: Đan Mạch; Denmark
Nét viết & luyện viết chữ 丹麦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐAN (丹): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 4 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu đỏ son, chu sa, thuốc viên luyện đan, tấm lòng son sắt (đan tâm)
Chữ ĐAN (丹): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 4 nét (3 nét phụ).
lúa mạch; lúa mì
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây lúa hạt vàng tươi, Dưới bước chân TRĨ đến mọi nơi. Lúa MẠCH nuôi dân qua năm tháng, Bánh thơm cơm dẻo ấm tình người.”
Chữ MẠCH (麦 / 麥) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, gồm chữ LAI (來 - cây lúa mì trĩu hạt) ở trên và bộ TRĨ (夂 - bàn chân bước tới) ở dưới. Vì chữ LAI (來) vốn chỉ cây lúa mì đã được mượn để mang nghĩa là 'đi đến', người xưa bèn thêm bộ TRĨ (夂) ở dưới để tạo thành chữ MẠCH chuyên chỉ lúa mì, lúa mạch. Đây là nguồn lương thực quý nuôi dưỡng nền văn minh phương Bắc.
Câu ví dụ với từ “丹麦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她打算去丹麦留学。
tā dǎsuàn qù Dānmài liúxué.
“Cô ấy dự định đi Đan Mạch để du học.”
丹麦位于北欧地区。
Dānmài wèiyú Běi Ōu dìqū.
“Đan Mạch nằm ở khu vực Bắc Âu.”
Từ “丹麦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn