摩纳哥
Minh họa từ vựng 摩纳哥
Mónàgē HÁN VIỆT: MA NẠP CA

摩纳哥: mô-na-cô; monaco

mô-na-cô monaco

Nét viết & luyện viết chữ 摩纳哥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chữ KHẢ (可) xếp tầng cao Hai miệng KHẨU (口) hát ngọt ngào yêu thương Anh trai che chở dặm trường CA CA vững chãi tấm gương gia đình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摩
Mónàgē MA NẠP CA

mô-na-cô; monaco

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
纳
Mónàgē MA NẠP CA

mô-na-cô; monaco

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
哥
gē CA

anh trai (huynh)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chữ KHẢ (可) xếp tầng cao Hai miệng KHẨU (口) hát ngọt ngào yêu thương Anh trai che chở dặm trường CA CA vững chãi tấm gương gia đình.”

Câu ví dụ với từ “摩纳哥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 摩纳哥.

Từ “摩纳哥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →