留尼汪岛
Minh họa từ vựng 留尼汪岛
liú ní wāng dǎo HÁN VIỆT: LƯU NI UÔNG ĐẢO

留尼汪岛: REUNION; đảo Réunion

REUNION đảo Réunion

Nét viết & luyện viết chữ 留尼汪岛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 留

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

留
liú LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ở lại

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).

尼
ní NI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ni cô; sư cô; ni

Bộ 尸 (BỘ THI • 5 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét (2 nét phụ).

汪
liú ní wāng dǎo LƯU NI UÔNG ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

REUNION; đảo Réunion

Bộ 水 (BỘ THỦY • 7 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ UÔNG (汪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ).

岛
dǎo ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảo, hòn đảo

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cánh ĐIỂU (鸟) chim bay, Dưới là ngọn núi chữ SƠN (山) giữa trời. Biển xanh sóng vỗ bốn nơi, Chim về đậu ĐẢO (岛) nghỉ ngơi thanh bình.”

Chữ ĐẢO (岛, phồn thể 島) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa chữ ĐIỂU (鸟 - con chim, đồng thời biểu âm) ở trên và bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở dưới. Giữa đại dương mênh mông bốn bề là nước, những đỉnh núi nhô lên khỏi mặt biển chính là nơi dừng chân làm tổ của các loài chim biển trên hành trình bay vượt đại dương. Hình ảnh cánh chim đậu trên ngọn núi giữa biển khơi đã tạo nên chữ ĐẢO (岛) vô cùng giàu chất thơ.

Câu ví dụ với từ “留尼汪岛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想去留尼汪岛旅游。

Wǒ xiǎng qù Liúníwāng dǎo lǚyóu.

“Tôi muốn đi du lịch đảo Reunion.”

Từ “留尼汪岛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →