阿富汗
Minh họa từ vựng 阿富汗
āfùhàn HÁN VIỆT: A PHÚ HÃN

阿富汗: afghanistan; Nước Afghanistan; Áp-ga-ni-xtan; A Phú Hãn

afghanistan Nước Afghanistan Áp-ga-ni-xtan A Phú Hãn

Nét viết & luyện viết chữ 阿富汗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà che chở một người ăn, Thửa ruộng phì nhiêu lúa ngập tràn. Phú quý do thiên lòng chớ tham, Dày công tích đức phúc muôn vàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阿
āfùhàn A PHÚ HÃN

afghanistan; Nước Afghanistan; Áp-ga-ni-xtan; A Phú Hãn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
富
fù PHÚ

giàu có, dồi dào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở một người ăn, Thửa ruộng phì nhiêu lúa ngập tràn. Phú quý do thiên lòng chớ tham, Dày công tích đức phúc muôn vàn.”

汗
hàn HÃN

mồ hôi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “阿富汗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他研究阿富汗的历史。

tā yánjiū āfùhàn de lìshǐ.

“Anh ấy nghiên cứu lịch sử của Afghanistan.”

Ví dụ #2

阿富汗的天气很干燥。

āfùhàn de tiānqì hěn gānzào.

“Thời tiết ở Afghanistan rất khô.”

Từ “阿富汗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →