蒙特赛拉特岛: montserrat; đảo Montserrat
Nét viết & luyện viết chữ 蒙特赛拉特岛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (62 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
che phủ, chịu đựng, mờ mịt (méng); đoán mò, lừa gạt, choáng váng (mēng); dân tộc Mông Cổ (měng)
Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).
đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang
Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).
kéo
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
đảo, hòn đảo
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cánh ĐIỂU (鸟) chim bay, Dưới là ngọn núi chữ SƠN (山) giữa trời. Biển xanh sóng vỗ bốn nơi, Chim về đậu ĐẢO (岛) nghỉ ngơi thanh bình.”
Chữ ĐẢO (岛, phồn thể 島) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa chữ ĐIỂU (鸟 - con chim, đồng thời biểu âm) ở trên và bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở dưới. Giữa đại dương mênh mông bốn bề là nước, những đỉnh núi nhô lên khỏi mặt biển chính là nơi dừng chân làm tổ của các loài chim biển trên hành trình bay vượt đại dương. Hình ảnh cánh chim đậu trên ngọn núi giữa biển khơi đã tạo nên chữ ĐẢO (岛) vô cùng giàu chất thơ.
Câu ví dụ với từ “蒙特赛拉特岛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 蒙特赛拉特岛.
Từ “蒙特赛拉特岛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蒙特赛拉特岛 (méngtè sài lā tè dǎo)
蒙特赛拉特岛 (méngtè sài lā tè dǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蒙特赛拉特岛” có phiên âm Pinyin là “méngtè sài lā tè dǎo”, âm Hán Việt là “MÔNG ĐẶC TÁI LẠP ĐẶC ĐẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “montserrat; đảo Montserrat”.
Chữ 蒙特赛拉特岛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蒙特赛拉特岛” có tổng cộng 62 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.